chua ngọt

chua ngọt

Nước sốt này có vị chua ngọt rất hài hòa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị chua vị ngọt hòa quyện với nhau: Dùng để mô tả hương vị của món ăn, thức uống sự kết hợp cân bằng giữa vị chua (thường từ giấm, chanh, me, sấu...) vị ngọt (thường từ đường, mật ong, hoa quả...).
    • (Nghĩa bóng) sự pha trộn giữa những cảm xúc, thái độ trái ngược, vừa cay đắng vừa ngọt ngào: Thường dùng để diễn tả tâm trạng, lời nói hoặc một mối quan hệ phức tạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen - chỉ hương vị):
    • Nước chấm này vị chua ngọt rất hài hòa.
    • Món canh chua lóc nấu theo kiểu miền Tây thường vị chua ngọt thanh thanh.
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Câu chuyện của họ thật chua ngọt, cả nước mắt lẫn nụ cười.
    • Giọng nói của ấy nghe thật chua ngọt, vừa như trách móc lại vừa như yêu thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chua ngọt lẫn lộn": Nhấn mạnh sự pha trộn, xen kẽ phức tạp của nhiều cảm xúc đối lập.
    • Những kỷ niệm thời sinh viên trong tôi giờ đây chua ngọt lẫn lộn.
  • "Nụ cười chua ngọt": Nụ cười gượng gạo, ẩn chứa sự cay đắng, nuối tiến hoặc xót xa bên trong.
    • Anh ấy đón nhận tin thất bại với một nụ cười chua ngọt.
Biến thể từ gần giống
  • Chua chát (tính từ): Chỉ vị chua gắt hoặc (nghĩa bóng) chỉ sự cay đắng, xót xa, thường không yếu tố ngọt ngào.
    • Lời từ chối nghe thật chua chát.
  • Ngọt ngào (tính từ): Chỉ vị ngọt hoặc (nghĩa bóng) chỉ sự dịu dàng, êm ái, dễ chịu.
    • Giọng hát ngọt ngào.
  • Chua (tính từ): Nhấn mạnh vị chua rất mạnh, gắt.
    • Quả xoài này còn xanh nên chua .
Từ đồng nghĩa
  • Cay ngọt (tính từ): vị cay ngọt, hoặc (nghĩa bóng) chỉ sự pha trộn giữa cay đắng ngọt ngào (ít phổ biến hơn "chua ngọt").
  • Lạt lẽo (tính từ): Trái nghĩa tương đối, chỉ vị nhạt nhẽo, không vị chua hay ngọt, hoặc (nghĩa bóng) sự hờ hững, vô vị.
Các cụm từ liên quan
  • Món chua ngọt (danh từ): Chỉ chung các món ăn được chế biến với hương vị chua ngọt đặc trưng.
    • Nhà hàng này nhiều món chua ngọt rất ngon.
  • Sốt chua ngọt (danh từ): Loại nước sốt được pha chế từ các nguyên liệu tạo vị chua ngọt, dùng để ướp, xào hoặc chấm.
    • chiên sốt chua ngọt món khoái khẩu của trẻ con.
Thành ngữ liên quan
  • Đời chua ngọt đã từng: Chỉ người đã trải qua nhiều cung bậc, thăng trầm, vui buồn lẫn lộn trong cuộc sống.
    • Cụ già ấy đời chua ngọt đã từng, giờ chỉ muốn sống bình yên.

Proverbs and Idioms